Thành phần
- Nhóm Vi khuẩn dị dưỡng: 6.5 x 10^7 CFU/ml
- Nhóm Vi khuẩn kỵ khí: 2.0 x 10^8 CFU/ml
- Nhóm Vi khuẩn quang năng: 2.5 x 10^7 CFU/ml
- Hợp chất humic 6.25 - 6.75%
- Không chứa Salmonella sp., Shigella sp., E.coli và các vi khuẩn coliform khác
Công dụng
- Tăng tốc độ sinh học oxy hóa chất hữu cơ dạng rắn
- Tăng tốc độ phân hủy bề mặt của lớp váng cứng và các chất hữu cơ khó phân hủy.
- Cải thiện hiệu quả phân hủy hiếu khí
- Nâng cao khả năng cặn đáy/cặn bề mặt trong bể phân hủy và bể lắng
- Giảm bùn hữu cơ tại các ao hồ và hệ thống nước thải
- Giảm phát sinh mùi, giúp loại bỏ vấn đề mùi
- Kết hợp ACF-32 tùy từng trường hợp, để đem lại kết quả tối ưu
Hệ thống ứng dụng sản phẩm ACF-SA
- Khu công nghiệp
- Nhà máy, xí nghiệp, bãi rác, bệnh viện
- Trung tâm thương mại, nhà hàng, khách sạn…
- Nước thải công nghiệp của các ngành: cao su, dệt nhuộm, chế biến thực phẩm, dầu ăn, sản xuất bia, nước giải khát
- Hầm biogas, trang trại chăn nuôi, nhà máy sản xuất tinh bột mì
- Nước thải đô thị, sinh hoạt, nhà hang – khách sạn…
- Nước thải ngành thủy sản.



Ứng dụng xử lý giảm bùn thải bằng vi sinh Bioclean ACF-SA
Một số điều kiện hoạt động thích hợp cho vi sinh
- Nhiệt độ: 10-40 oC
- pH: 4 – 9
- BOD5/COD > 0.5
- Hiếu khí: BOD:N:P = 100:5:1
- Kỵ khí: (COD/Y):N:P:S = (50/Y):5:1:1
- Độ mặn < 10 ‰
Tỉ lệ pha và cách dùng
- Liều đầu tiên: 20 - 40 ml/m3./ tuần
- Liều duy trì: 5 - 10 ml/m3./ tuần
- Tùy thuộc vào đặc điểm từng hệ thống, thành phần và tính chất nước thải để có liều lượng sử dụng phù hợp.
- Lắc đều và đổ trên bề mặt sinh học
- Tốt nhất nhân sinh khối vi sinh 24 - 48 giờ trước khi đổ xuốngSử dụng kết hợp với ACF-32 để tăng hiệu quả tối ưu.
Quy cách đóng gói
- 1 chai = 1 gallon = 3.78 lít
- Thùng: 6 chai